Bidicarlin 1,6g - Thuốc điều trị nhiễm trùng hiệu quả của Bidiphar

97,000 đ

Chính sách khuyến mãi

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách cần lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Được kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Vận chuyển toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg)


author-avatar
Được viết bởi
Cập nhật mới nhất: 2022-01-01 21:17:15

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất:
Số đăng ký:
VD-32999-19
Hoạt chất:
Ticarcillin (dưới dạng ticarcillin dinatri) 1,5 g;Acid clavulanic (dưới dạng kali clavulanat) 0,1 g
Hạn sử dụng:
24 tháng kể từ ngày sản xuất
Xuất xứ:
Việt Nam

Video

Bidicarlin 1,6g là thuốc gì?

  • Bidicarlin 1,6g là thuốc được dùng điều trị các bệnh nhiễm trùng như nhiễm trùng xương và khớp, nhiễm trùng da và mô mềm, nhiễm trùng đường hô hấp. Bidicarlin 1,6g được sản xuất bởi công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar).

Thành phần của thuốc Bidicarlin 1,6g

  • Ticarcillin (dưới dạng ticarcillin dinatri) 1,5 g;
  • Acid clavulanic (dưới dạng kali clavulanat) 0,1 g.

Dạng bào chế

  • Dạng bột pha tiêm.

Công dụng - Chỉ định của thuốc Bidicarlin 1,6g

  • Bidicarlin 1,6g g được chỉ định để điều trị các bệnh nhiễm trùng do các vi khuẩn nhạy cảm đã được phát hiện hoặc nghi ngờ.
  • Nhiễm trùng nặng ở bệnh nhân nhập viện và nhiễm trùng đã được chứng minh hoặc nghi ngờ ở những bệnh nhân bị suy giảm hoặc ức chế miễn dịch bao gồm: nhiễm trùng huyết, vãng khuẩn huyết, viêm phúc mạc, nhiễm trùng trong ổ bụng, nhiễm trùng sau phẫu thuật, nhiễm trùng xương và khớp, nhiễm trùng da và mô mềm, nhiễm trùng đường hô hấp, nhiễm trùng thận nặng hoặc có biến chứng (như viêm thận-bể thận), nhiễm trùng tai, mũi và cổ họng.

Chống chỉ định của thuốc Bidicarlin 1,6g

  • Bidicarlin 1,6g chứa ticarcillin là một penicillin và không nên dùng cho bệnh nhân có tiền sử quá mẫn với thuốc kháng sinh beta-lactam (như penicillin và cephalosporin).

Liều dùng - Cách dùng của thuốc Bidicarlin 1,6g

  • Cách dùng:
    • Thuốc dùng đường tiêm truyền tĩnh mạch.
  • Liều dùng:
    • Người lớn (bao gồm cả người cao tuổi):
      • Liều thông thường là 3,2g Bidicarlin 1,6g sử dụng mỗi 6-8 giờ. Liều khuyến cáo tối đa là 3,2g Bidicarlin 1,6g mỗi 4 giờ.
    • Trẻ em (bao gồm cả trẻ sơ sinh, trẻ nhỏ và trẻ sinh non > 2 kg):
      • Liều thông thường cho trẻ em là 80 mg Bidicarlin 1,6g/kg trọng lượng cơ thể, sử dụng mỗi 8 giờ. Liều tối đa cho trẻ em là 80 mg Bidicarlin 1,6g/kg trọng lượng cơ thể, sử dụng mỗi 6 giờ. Liều dùng không được vượt quá liều tối đa khuyến cáo ở người lớn.
      • Đối với trẻ sinh non < 2 kg cân nặng, sử dụng 80 mg Bidicarlin 1,6 g/kg thể trọng mỗi 12 giờ.
    • Các đối tượng đặc biệt:
    • Người suy thận: người lớn và trẻ em > 40 kg:
    • Liều tải ban đầu là 3g, sau đó là các liều dựa trên độ thanh thải creatinin và loại lọc máu, được chỉ định như sau:
      • Độ thanh thải creatinin lớn hơn 60 ml/phút: 3g mỗi 4 giờ HOẶC 5g mỗi 6 giờ.
      • Độ thanh thải creatinin từ 30 đến 60 ml/phút: 2g mỗi 4 giờ HOẶC 3g mỗi 8 giờ.
      • Độ thanh thải creatinin từ 10 đến 30 ml/phút: 2g mỗi 8 giờ HOẶC 3g mỗi 12 giờ.
      • Độ thanh thải creatinin dưới 10 ml/phút: 1g mỗi 6 giờ HOẶC 2g mỗi 12 giờ HOẶC 3g mỗi 24 giờ.
      • Bệnh nhân thẩm phân phúc mạc: liều dùng tương tự như độ thanh thải creatinin dưới 10 ml/phút.
      • Bệnh nhân thẩm tách máu: liều dùng tương tự như độ thanh thải creatinin dưới 10 ml/phút, bổ sung liều 3 g sau mỗi lần thẩm tách máu.
    • Suy thận: trẻ em < 40 kg:
      • Điều chỉnh liều tương tự như đối với người lớn, ví dụ: liều khởi đầu 75 mg/kg, tiếp theo là các liều dựa trên độ thanh thải creatinin và loại lọc máu, được chỉ định như sau:
      • Nhỏ hơn 30 ml/phút: 75 mg/kg mỗi 8 giờ.
      • 10 – 30 ml/phút: 37,5 mg/kg mỗi 8 giờ.
      • Nhỏ hơn 10 ml/phút: 37,5 mg/kg mỗi 12 giờ.

Lưu ý đặc biệt và thận trọng khi sử dụng thuốc Bidicarlin 1,6g

  • Trước khi bắt đầu điều trị với Bidicarlin 1,6g, cần phải điều tra cẩn thận các phản ứng quá mẫn trước đó với beta-lactam (như penicillin và cephalosporin). Phản ứng quá mẫn nghiêm trọng và đôi khi gây tử vong (sốc phản vệ) đã được báo cáo ở những bệnh nhân dùng kháng sinh beta-lactam. Những phản ứng này có khả năng xảy ra nhiều hơn ở những bệnh nhân có tiền sử quá mẫn với beta-lactam.
  • Các thay đổi trong xét nghiệm chức năng gan đã được quan sát thấy ở một số bệnh nhân sử dụng sản phẩm chứa ticarcillin và acid clavulanic. Chưa rõ ý nghĩa lâm sàng của các thay đổi này nhưng Bidicarlin 1,6g nên được sử dụng cẩn thận ở những bệnh nhân có bằng chứng về rối loạn chức năng gan nặng.
  • Bệnh nhân suy thận: liều nên được điều chỉnh theo mức độ suy thận.
  • Mỗi lọ bột pha tiêm Bidicarlin 1,6g chứa khoảng 360 mg natri và 39,2 mg kali. Hàm lượng này nên được tính trong lượng cho phép hằng ngày ở bệnh nhân có chế độ ăn hạn chế natri và kali.
  • Sản phẩm chứa ticarcillin và acid clavulanic hiếm khi được báo cáo gây hạ kali máu; tuy nhiên, khả năng xảy ra điều này nên được lưu ý, đặc biệt khi điều trị cho bệnh nhân mất cân bằng chất lỏng và điện giải. Theo dõi định kỳ kali huyết thanh có thể được khuyến cáo ở những bệnh nhân điều trị kéo dài.
  • Các biểu hiện chảy máu đã xảy ra ở một số bệnh nhân sử dụng kháng sinh beta-lactam. Những phản ứng này có liên quan đến sự bất thường của các xét nghiệm đông máu như thời gian đông máu, kết tập tiểu cầu và thời gian prothrombin và xảy ra nhiều hơn ở bệnh nhân suy thận. Nếu các biểu hiện chảy máu xuất hiện, nên ngưng điều trị với Bidicarlin 1,6g và thiết lập liệu pháp điều trị thích hợp.
  • Sự hiện diện của acid clavulanic trong Bidicarlin 1,6g có thể gây ra liên kết không đặc hiệu của IgG và albumin bởi màng tế bào máu dẫn đến xét nghiệm Coombs dương tính giả.
  • Sử dụng kéo dài đôi khi dẫn đến sự phát triển quá mức của các sinh vật không nhạy cảm.
  • Viêm đại tràng giả mạc đã được báo cáo với việc sử dụng kháng sinh và có thể có mức độ nghiêm trọng từ nhẹ đến đe dọa đến tính mạng. Vì vậy, điều quan trọng là phải xem xét chẩn đoán viêm đại tràng giả mạc ở những bệnh nhân bị tiêu chảy trong hoặc sau khi sử dụng kháng sinh. Nếu xảy ra tiêu chảy kéo dài hoặc đáng kể hoặc xảy ra chuột rút ở bụng, nên ngừng điều trị ngay lập tức và điều tra thêm.

Sử dụng thuốc Bidicarlin 1,6g cho phụ nữ có thai và đang cho con bú

  • Phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú tham khảo ý kiến bác sĩ.

Sử dụng thuốc Bidicarlin 1,6g cho người lái xe và vận hành máy móc

  • Cần thận trọng khi sử dụng cho các đối tượng lái xe và vận hành máy móc.

Tác dụng phụ của thuốc Bidicarlin 1,6g

  • Phản ứng quá mẫn:
    • Nên ngừng điều trị nếu xuất hiện bất kỳ phản ứng quá mẫn nào.
    • Ban trên da, mày (mề) đay và phản ứng phản vệ.
    • Các nốt phỏng rộp.
  • Ảnh hưởng trên đường tiêu hóa:
    • Đã có báo cáo buồn nôn, nôn và tiêu chảy.
    • Đã có báo cáo viêm ruột giả mạc nhưng hiếm.
  • Ảnh hưởng trên gan:
    • Đã có báo cáo tăng nhẹ AST và/hoặc ALT ở bệnh nhân điều trị bằng kháng sinh nhóm ampicillin. Rất hiếm gặp viêm gan và vàng da ứ mật. Những biểu hiện này cũng được ghi nhận với các kháng sinh nhóm penicillin và cephalosporin.
  • Ảnh hưởng trên thận:
    • Hiếm gặp giảm kali huyết.
    • Ảnh hưởng trên hệ thần kinh trung ương.
    • Đã gặp co giật nhưng hiếm, đặc biệt là bệnh nhân suy thận hoặc những bệnh nhân dùng liều cao.
  • Ảnh hưởng lên huyết học:
    • Giảm tiểu cầu, giảm bạch cầu và chảy máu.
  • Ảnh hưởng tại chỗ:
    • Viêm tĩnh mạch huyết khối tại chỗ truyền tĩnh mạch.
  • Thông báo cho Bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Tương tác thuốc

  • Các tetracyclin có thể làm giảm hiệu lực của các penicilin.
  • Ticarcilin thường được sử dụng cùng với aminoglycosid nhưng phải tiêm riêng vì có thể xảy ra tương kỵ.
  • Việc sử dụng đồng thời liều lớn tiêm tĩnh mạch ticarcilin với thuốc chống đông, hoặc thuốc ức chế kết tụ tiểu cầu, hoặc thuốc tan huyết khối có thể làm tăng nguy cơ chảy máu.
  • Probenecid làm giảm bài tiết ticarcillin qua ống thận. Sử dụng đồng thời với probenecid thì probenecid làm chậm bài tiết ticarcillin qua ống thận nhưng không làm chậm bài tiết acid clavulanic.

Quên liều và cách xử trí

  • Không dùng bù liều đã quên. Chỉ dùng đúng liều lượng theo hướng dẫn của bác sĩ.

Quá liều và cách xử trí

  • Trong trường hợp quá liều, tiến hành các biện pháp cấp cứu thích hợp. Hiện tại, chưa có loại thuốc giải độc đặc hiệu nào với trường hợp dùng quá liều.

Bảo quản

  • Nơi thoáng mát, nhiệt độ không quá 30 độ C, tránh ánh sáng.

Hạn sử dụng

  • 24 tháng kể từ ngày sản xuất.

Quy cách đóng gói

  • Hộp 10 lọ.

Nhà sản xuất

  • Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar).

Sản phẩm tương tự

Giá thuốc Bidicarlin 1,6g là bao nhiêu

  • Bidicarlin 1,6g​​ hiện đang được bán sỉ lẻ tại Dược Pháp. Các bạn vui lòng liên hệ hotline công ty Call/Zalo: 090.179.6388 để được giải đáp thắc mắc về giá

Mua thuốc Bidicarlin 1,6g ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua thuốc Bidicarlin 1,6g tại Dược Pháp bằng cách

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng.
  • Mua hàng trên website: http://duocphap.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: Call/Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.

Câu hỏi thường gặp

  • Bidicarlin 1,6g - Thuốc điều trị nhiễm trùng hiệu quả của Bidiphar hiện đang được bán sỉ lẻ tại Dược Pháp. Các bạn vui lòng liên hệ hotline công ty Call: 0971.899.466; Zalo: 090.179.6388 để được giải đáp thắc mắc về giá.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Thông tin trên trang web này được quản trị trang web của Dược Pháp duy trì và cập nhật. Chúng tôi luôn cố gắng đưa ra những thông tin cụ thể và chính xác nhất cho bạn đọc (tham khảo từ các website của công ty sản xuất và các web uy tín như drugs, drugbank,... Tuy nhiên, tác dụng và tương tác có thể khác nhau ở mỗi người vì vậy, hãy trao đổi lại với bác sĩ điều trị trước khi muốn kết hợp sử dụng bất cứ sản phẩm dược phẩm nào. Dược pháp không chịu bất kỳ yêu sách trách nhiệm pháp lý nào liên quan đến thiệt hại do việc tự ý sử dụng thuốc hay bất kỳ thông tin nào được cung cấp, bao gồm mọi loại thông tin không đầy đủ hoặc không chính xác.

Sản phẩm liên quan


Sản phẩm cùng hãng

Chủ đề

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này

Đánh giá

0
Điểm đánh giá
(0 lượt đánh giá)
0 %
4.00
0 %
3.00
0 %
2.00
0 %
4.00
0 %
1 2 3 4 5
Thêm giỏ hàng
Gọi Tư Vấn Miễn Phí Chat nhanh đặt hàng Chat với Dược Sĩ